EI INST – Máy đo phát xạ/ đo khí cháy/ khí thải xách tay (đo O2; CO; NO; và NO2)
Model: E5500
Hãng sản xuất: EI INST – Mỹ
1. Tính năng kỹ thuật:
- Thiết bị đo phát xạ, đo khí cháy xách tay, ứng dụng cho đo trong lò, nồi hơi, động cơ và các ứng dụng đốt cháy khác
- Tự động dải pha loãng CO
- Đo tổng NOx
- Điều khiển máy in không dây
- Bộ bẫy ẩm bên ngoài với bộ lọc
- Ống Pitot (Pitot tube) đo Lưu tốc gió/ tốc độ dòng khí (velocity)
- Pin sạc
- Bộ nhớ trong với 1000 kết quả đo
- Giao tiếp không dây với máy in và PC
- Modul Bluetooth cho PC
- Gói phần mềm REAL TIME với Wireless Bluetooth và USB
- Tối đa tới 5 cảm biến bao gồm cả NO + NO2 cho kết quả tổn NOx
- Có thể đo NOx nồng độ thấp với độ phân giải 0.1 ppm
2. Thông số kỹ thuật:
- Đo Oxy O2:
§ Cảm biến: Electrochemical
§ Dải đo: 0 – 25%
§ Độ phân giải: 0.1%
§ Độ chính xác: ±0.1 % vol
- Đo Cacbonmonoxit CO:
§ Cảm biến: Electrochemical
§ Dải đo: 0 – 8000 ppm
§ Độ phân giải: 1 ppm
§ Độ chính xác: ±10 ppm (<300ppm)/ ±4 % rdg (301 - 2000ppm)/ ±10 % rdg (2001 - 8000ppm)
- CO pha loãng:
§ Cảm biến: Electrochemical
§ Dải đo: 0 – 20.000 ppm
§ Độ phân giải: 1 ppm
§ Độ chính xác: ±10% rdg
- Đo NO:
§ Cảm biến: Electrochemical
§ Dải đo: 0 – 4000 ppm
§ Độ phân giải: 1 ppm
§ Độ chính xác: ±5 ppm (0 - 125 ppm)/ ±4% rdg (126 - 4000ppm)
- Đo NO2:
§ Cảm biến: Electrochemical
§ Dải đo: 0 – 1000 ppm
§ Độ phân giải: 1 ppm
§ Độ chính xác: ±5 ppm (0 - 125 ppm)/ ±4% rdg (126- 1000ppm)
- Đo NO thấp và/ hoặc NO2 thấp:
§ Cảm biến: Electrochemical
§ Dải đo: 0 – 500 ppm
§ Độ phân giải: 0.1 ppm
§ Độ chính xác: ±2 ppm (0 - 50 ppm)/ ±4% rdg (51 - 500ppm)
- Tính toán NOx:
§ Cảm biến: giá trị tính toán
§ Dải đo: 0 – 5000 ppm
§ Độ phân giải: 1 ppm
- Đo SO2:
§ Cảm biến: Electrochemical
§ Dải đo: 0 – 4000 ppm
§ Độ phân giải: 1 ppm
§ Độ chính xác: ±5 ppm (0 - 125ppm)/ ±4% rdg (126 - 4000ppm)
- Tính toán CO2:
§ Cảm biến: giá trị tính toán
§ Dải đo: 0 - 99.9%
§ Độ phân giải: 0.1 %
- Đo nhiệt đô không khí Tair:
§ Cảm biến: Pt100
§ Dải đo: -10 đến 99.9 ˚C
§ Độ phân giải: 0.1 ˚C
§ Độ chính xác: ±2 ˚C
- Đo nhiệt đô khí cháy Tgas:
§ Cảm biến: Tc K
§ Dải đo: 0 đến 999.9 ˚C
§ Độ phân giải: 1˚C
§ Độ chính xác: 3 ˚C
- Tính toán chênh lệch nhiệt độ:
§ Cảm biến: giá trị tính toán
§ Dải đo: 0 đến 999.9 ˚C
§ Độ phân giải: 0.1 %
- Đo áp suất/ Draft:
§ Cảm biến: Bridge
§ Dải đo: ±40.0 inH2O
§ Độ phân giải: 0.1 inH2O
§ Độ chính xác: ±1% rdg.
- Tính toán khí dư Excess Air:
§ Cảm biến: giá trị tính toán
§ Dải đo: 1.00 - infinity
§ Độ phân giải: 0.01
- Tính toán tốc độ khí (gas velocity):
§ Cảm biến: giá trị tính toán
§ Dải đo: 0 - 99.9 m/s (0 - 330 ft/s)
§ Độ phân giải: 0.1 m/s (0.1 ft/s)
- Tính toán Hiệu quả:
§ Cảm biến: giá trị tính toán
§ Dải đo: 0 – 99.9%
§ Độ phân giải: 0.1%
- Trọng lượng: 11 lbs. (5 kg)
- Kích thước: 10x6x9.5” (26x15x24 cm)
Lựa chọn cấu hình đặt hàng:
Code: E5500-BảngA-Bảng B
Bảng A: Cảm biến khí điện hóa Electrochemical Gas Sensors:
N: Cảm biến O2; CO; NO; và NO2 (với pha loãng CO dải đo lên đến 20.000 ppm)
S: Cảm biến O2; CO; NO; và SO2 (với pha loãng CO dải đo lên đến 20.000 ppm)
5: Cảm biến O2; CO; NO; NO2; và SO2 (với pha loãng CO dải đo lên đến 20.000 ppm)
Bảng B: Đầu lấy mẫu khí và ống đôi
12: Đầu đo 300mm lấy mẫu khí , chịu được 800oC max, với 3m ống đôi
30: Đầu đo 750mm lấy mẫu khí , chịu được 800oC max, với 3m ống đôi
40HT: Đầu đo 1m lấy mẫu khí , chịu được 1200oC max, với 3m ống
60HT: Đầu đo 1.5m lấy mẫu khí , chịu được 1200oC max, với 3m
3. Cung cấp bao gồm:
- Máy chính với bộ phụ kiện bẫy ẩm ngoài; Pin sạc; bộ sạc 110-240VAC/50-60Hz; đo nhiệt độ không khí và nhiệt độ khí ống khói; đo áp suất và draft; tính toán giá trị hiệu quả khí cháy, excess air, và % CO2; bộ nhớ trong 1000 giá trị đo; gói phần mềm Realtime với modul Bluetooth cho cáp giao tiếp PC-USB; giao tiếp Bluetooth không dâu; Vỏ bảo vệ;
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét