Thứ Tư, 15 tháng 4, 2015

EI INST – Máy đo khí thải/ khí cháy xách tay (đo 9 khí: O2, CO, NO, NO2, SO2, H2S/ đầu dò hồng ngoại NDIR: CO2, CxHy, High CO) Model: E8500

EI INST – Máy đo khí thải/ khí cháy xách tay (đo 9 khí: O2, CO, NO, NO2, SO2, H2S/ đầu dò hồng ngoại NDIR: CO2, CxHy, High CO)
Model: E8500
Hãng sản xuất: EI INST – Mỹ



Kết quả hình ảnh cho E8500 E INST
1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Thiết bị đo phát xạ, đo khí cháy xách tay, ứng dụng cho đo trong lò, nồi hơi, động cơ và các ứng dụng đốt cháy khác
-          Chức năng tự động ngưng tụ với bơm thoát (drain pump)
-          Điều khiển máy in không dây
-          Pha loãng CO
-          Đo giá trị thực NOx
-          Thiết bị đo phát xạ, đo khí cháy đo được tới 9 khí: O2, CO, NO, NO2, SO2, H2S/ đầu dò hồng ngoại NDIR: CO2, CxHy, High CO
-          Cảm biến hồng ngoại NDIR, cho CO2, CxHy, nồng độ CO dải cao
-          Ống Pitot đo áp suất; đo vận tốc
-          Pin sạc
-          Bộ nhớ trong
-          Giao tiếp không dây với PC và điều khiển từ xa máy in
-          Modul Blutooth cho PC
-          Gói phần mềm REAL TIME với Wireless Bluetooth và USB
-          Có thể đo NOx nồng độ thấp với độ phân giải 0.1 ppm
2.      Thông số kỹ thuật:
-          Đo Oxy O2:
§  Cảm biến: Electrochemical
§  Dải đo: 0 – 25%
§  Độ phân giải: 0.1%
§  Độ chính xác: ±0.1 % vol
-          Đo Cacbonmonoxit CO:
§  Cảm biến: Electrochemical
§  Dải đo: 0 – 8000 ppm
§  Độ phân giải: 1 ppm
§  Độ chính xác: ±10 ppm (<300ppm)±4 % rdg (301 - 2000ppm)±10 % rdg (2001 - 8000ppm)
-          CO pha loãng:
§  Cảm biến: Electrochemical
§  Dải đo: 0 – 20.000 ppm
§  Độ phân giải: 1 ppm
§  Độ chính xác: ±10% rdg
-          Đo CO với đầu dò hồng ngoại NDIR:
§  Cảm biến: hồng ngoại NDIR
§  Dải đo: 0 – 15%
§  Độ phân giải: 0.01%
§  Độ chính xác: ±3% rdg
-          Đo NO:
§  Cảm biến: Electrochemical
§  Dải đo: 0 – 4000 ppm
§  Độ phân giải: 1 ppm
§  Độ chính xác: ±5 ppm (0 - 125 ppm)±4% rdg (126 - 4000ppm)
-          Đo NO2:
§  Cảm biến: Electrochemical
§  Dải đo: 0 – 1000 ppm
§  Độ phân giải: 1 ppm
§  Độ chính xác: ±5 ppm (0 - 125 ppm)±4% rdg (1261000ppm)
-          Đo NO thấp và/ hoặc NO2 thấp:
§  Cảm biến: Electrochemical
§  Dải đo: 0 – 500 ppm
§  Độ phân giải: 0.1 ppm
§  Độ chính xác: ±2 ppm (0 - 50 ppm)±4% rdg (51 - 500ppm)
-          Tính toán NOx:
§  Cảm biến: giá trị tính toán
§  Dải đo: 0 – 5000 ppm
§  Độ phân giải: 1 ppm
-          Đo SO2:
§  Cảm biến: Electrochemical
§  Dải đo: 0 – 4000 ppm
§  Độ phân giải: 1 ppm
§  Độ chính xác: ±5 ppm (0 - 125ppm)/  ±4% rdg (126 - 4000ppm)
-          Tính toán CO2:
§  Cảm biến: giá trị tính toán
§  Dải đo: 0 - 99.9%
§  Độ phân giải: 0.1 %
-          Đo CO2 với đầu dò hồng ngoại:
§  Cảm biến: cảm biến hồng ngoại NDIR
§  Dải đo: 0 - 20%
§  Độ phân giải: 0.1 %
§  Độ chính xác: ±3% rdg
-          Đo CxHy với đầu dò hồng ngoại:
§  Cảm biến: cảm biến hồng ngoại NDIR
§  Dải đo: 0 - 3%
§  Độ phân giải: 0.01 %
§  Độ chính xác: ±3% rdg +0.01%
-          Đo H2S:
§  Cảm biến: Electrochemical
§  Dải đo: 0 – 500 ppm
§  Độ phân giải: 1 ppm
§  Độ chính xác: ±5% (0 đến 125 ppm)/ ±4% (126 đến 500 ppm)
-          Đo nhiệt đô không khí Tair:
§  Cảm biến: Pt100
§  Dải đo: -10 đến 99.9 ˚C
§  Độ phân giải: 0.1 ˚C
§  Độ chính xác: ±2 ˚C
-          Đo nhiệt đô khí cháy Tgas:
§  Cảm biến: Tc K
§  Dải đo: 0 đến 999.9 ˚C
§  Độ phân giải: 1˚C
§  Độ chính xác: 3 ˚C
-          Tính toán chênh lệch nhiệt độ:
§  Cảm biến: giá trị tính toán
§  Dải đo: 0 đến 999.9 ˚C
§  Độ phân giải: 0.1 %
-          Đo áp suất/ Draft:
§  Cảm biến: Bridge
§  Dải đo: ±40.0 inH2O
§  Độ phân giải: 0.1 inH2O
§  Độ chính xác: ±1% rdg.
-          Tính toán khí dư Excess Air:
§  Cảm biến: giá trị tính toán
§  Dải đo: 1.00 - infinity
§  Độ phân giải: 0.01
-          Tính toán tốc độ khí (gas velocity):
§  Cảm biến: giá trị tính toán
§  Dải đo: 0 - 99.9 m/s (0 - 330 ft/s)
§  Độ phân giải: 0.1 m/s  (0.1 ft/s)
-          Tính toán Hiệu quả:
§  Cảm biến: giá trị tính toán
§  Dải đo: 0 – 99.9%
§  Độ phân giải: 0.1%

Quy cách đặt hàng model: E8500:
Code: E8500-Bảng A-Bảng B-Bảng C

Bảng A: Cảm biến khí điện hóa Electrochemical Gas Sensors:
0: Cảm biến O2 (0 – 25%)
C: Cảm biến CO (0 – 8000 ppm) với chức năng pha loãng dải đo đến 20.000 ppm
N: Cảm biến NO (0 – 4000 ppm)
D: Cảm biến NO2 (0 – 1000 ppm)
S: Cảm biến SO2 (0 – 4000 ppm)
H: Cảm biến H2S (0 – 500 ppm)

Bảng B: Cảm biến hồng ngoại NDIR:
ABC: Cảm biến khí CO2 (NDIR)  0 đến 20 %, cảm biến khí CxHy Sensor (NDIR) 0 đến 3 % và cảm biến khí CO (NDIR)  0 đến  15 % ppm
0: khồng có cảm biến hồng ngoại NDIR

Bảng C: Đầu lấy mẫu khí và ống đôi
12: Đầu đo 300mm lấy mẫu khí , chịu được 800oC max, với 3m ống đôi
30: Đầu đo 750mm lấy mẫu khí , chịu được 800oC max, với 3m ống đôi
40HT: Đầu đo 1m lấy mẫu khí , chịu được 1200oC max, với 3m ống
60HT: Đầu đo 1.5m  lấy mẫu khí , chịu được 1200oC max, với 3m

3.      Vật tư tiêu hao:
-          Ống lọc (mã đặt hàng EE650072)
-          Bộ lọc ngưng tụ (mã đặt hàng EE650077)
-          Giấy ín (mã đặt hàng E85-9078  lựa chọn mua thêm khi đặt mua máy in)

4.      Lựa chọn mua thêm phụ kiện:
-          Ống và phụ kiện cho hiệu chuẩn (mã đặt hàng E E854465)
-          Máy in kết nối Wireless (mã đặt hàng E852110)
-           ống pitot 900mm kèm ống dây (Mã đặt hàng B610033 dùng đo Tốc độ gió)
-          3m ống mở rộng  cho ống pitot (code order BB610107)

5.      Cung cấp cấu hình chuẩn bao gồm:
Code: E8500-OCN-0-12
-          Máy chính  đo O2; CO; và NO
-          Bộ làm lạnh nhiệt điện tử với bơm ngưng tụ tự động
-          Pin sạc; bộ sạc 110-240VAC/50-60Hz; đo nhiệt độ không khí và nhiệt độ khí ống khói; đo áp suất và draft; tính toán giá trị hiệu quả khí cháy, excess air, và % CO2; bộ nhớ trong 1000 giá trị đo; gói phần mềm Realtime với modul Bluetooth cho cáp giao tiếp PC-USB; giao tiếp Bluetooth không dâu; Vỏ bảo vệ;
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét